Bản dịch của từ 火生莲 trong tiếng Việt
火生莲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火生莲 (Danh từ)
【huǒ shēng lián】
01
Một thuật ngữ Phật giáo chỉ trạng thái thanh tịnh, giải thoát dù sống giữa phiền não, ví như hoa sen nở trong lửa.
佛教语。语出《维摩经.佛道品》:“火中生莲华,是可谓希有。在欲而行禅,稀有亦如是。”后因以“火生莲”喻虽身处烦恼中而能解脱,达到清凉境界。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火生莲
huǒ
火
shēng
生
lián
莲
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
生一
生三
生上起下
生不逢场
莲井
莲像
莲儿盼儿
莲华
莲华世界
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
