Bản dịch của từ 火田 trong tiếng Việt

火田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火田 (Danh từ)

huǒ tián
01

Dùng lửa đốt cháy cỏ cây để săn bắn hoặc làm ruộng.

1.以火焚烧草木而田猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ruộng canh tác bằng phương pháp đốt cháy thực vật (cày lửa).

2.火耕之田。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火田

huǒ

tián

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
田丁
田七
田业
田中
田中义一
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép