Bản dịch của từ 火祆 trong tiếng Việt

火祆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火祆 (Danh từ)

huǒ xiān
01

Một tôn giáo cổ gọi là đạo Zoroaster, lấy lửa làm biểu tượng của thiện và ánh sáng, từng phổ biến ở Iran và Trung Á, sau truyền vào Trung Quốc gọi là “hỏa tôn” hay “hỏa thiên”.

即琐罗亚斯德教。该教最初流行于伊朗和中亚细亚一带,南北朝时传入我国后称“火祆教”或“火祆”,以火为善和光明的代表,以礼拜“圣火”为主要仪式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火祆

huǒ

xiān

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
祆主
祆庙
祆庙火
祆教
祆正
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép