Bản dịch của từ 火禽 trong tiếng Việt
火禽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火禽 (Danh từ)
【huǒ qín】
01
Phương pháp cổ đại dùng chim mang lửa để tấn công đốt cháy mục tiêu.
1.古代利用禽鸟携带火种进行火攻的一种方法。
Ví dụ
02
Chim lửa, chỉ loài chim huyền thoại như phượng hoàng (火凤).
2.指火凤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火禽
huǒ
火
qín
禽
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
