Bản dịch của từ 火箭助飞鱼雷 trong tiếng Việt

火箭助飞鱼雷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火箭助飞鱼雷 (Danh từ)

huǒ jiàn zhù fēi yú léi
01

Nguyên mẫu ngư lôi được phóng từ tàu chiến, sử dụng tên lửa để tăng tốc độ và tầm bay, có khả năng tự động tìm kiếm và tấn công.

由舰艇发射,经火箭空中助飞到预定点入水,自动搜索、跟踪和攻击潜艇的鱼雷。航程远,航速高,破坏威力大,兼有鱼雷和导弹的优点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火箭助飞鱼雷

huǒ

jiàn

zhù

fēi

léi

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
箭不虚发
箭书
箭在弦上
助产
助产士
助产婆
助人下石
助人为乐
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
鱼上冰
鱼上竿
鱼与熊掌
鱼丙
鱼中素
雷丸
雷令
雷令剑
雷令风行
雷作
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép