Bản dịch của từ 火箭发动机 trong tiếng Việt
火箭发动机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火箭发动机 (Danh từ)
【huǒ jiàn fā dòng jī】
01
Động cơ tên lửa, sử dụng chất đẩy tự động mà không cần không khí bên ngoài.
喷气发动机之一。由飞行器自带推进剂,无需外界空气助燃。按形成气流动能的能源不同,分化学火箭发动机、核火箭发动机和电火箭发动机三种。化学火箭发动机又分液体火箭发动机、固体火箭发动机和混合推进剂火箭发动机三种。主要用于导弹武器、运载火箭和宇航器的推进系统。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火箭发动机
huǒ
火
jiàn
箭
fā
发
dòng
动
jī
机
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
箭不虚发
箭书
箭在弦上
发丧
动不动
动举
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
