Bản dịch của từ 火箭推进剂 trong tiếng Việt

火箭推进剂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火箭推进剂 (Danh từ)

huǒ jiàn tuī jìn jì
01

Chất đẩy tên lửa, dùng làm nhiên liệu cho tên lửa và tên lửa đạn đạo.

又称“火箭燃料”或“火箭发射药”。用作火箭和导弹发动机的燃料。分固体的和液体的两大类。固体的有双基推进剂(由硝化棉和硝化甘油等组成)和复合推进剂(由聚氨基甲酸酯、聚丁二烯和硝酸铵等组成),用于各类火箭和导弹中;液体的由液氢、肼类、硼烷和液氧等组成,用于大型导弹(如洲际导弹)和卫星发射火箭中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火箭推进剂

huǒ

jiàn

tuī

jìn

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
箭不虚发
箭书
箭在弦上
推三宕四
推三挨四
推三推四
推三阻四
进一层
进丁
进上
剂刀
剂型
剂子
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép