Bản dịch của từ 火箭飞机 trong tiếng Việt

火箭飞机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火箭飞机 (Danh từ)

huǒ jiàn fēi jī
01

Máy bay sử dụng động cơ tên lửa làm lực đẩy.

用火箭发动机作为动力的飞机。飞机上的火箭发动机完全依靠自身携带的燃料剂和氧化剂工作,能在大气外层空间快速飞行。多用于航空和宇航的试验和研究,因而被人们称为“火箭试验研究机”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火箭飞机

huǒ

jiàn

fēi

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
箭不虚发
箭书
箭在弦上
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép