Bản dịch của từ 火米 trong tiếng Việt
火米
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火米 (Danh từ)
【huó mǐ】
01
Loại lúa trồng trên đất khô, không ngập nước (gọi là lúa cạn hay lúa hỏa mễ)
1.旱稻。
Ví dụ
02
Gạo đã qua xử lý hấp rồi rang, thường gọi là “gạo nếp hấp rang”
2.先蒸后炒的稻谷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火米
huǒ
火
mǐ
米
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
