Bản dịch của từ 火精 trong tiếng Việt
火精
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火精 (Danh từ)
【huǒ jīng】
01
Mặt trời, ngọn lửa rực rỡ trên bầu trời
1.太阳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một loại thảo dược gọi là Phục linh (茯苓), dùng trong y học cổ truyền để lợi tiểu, an thần.
3.茯苓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phượng hoàng, loài chim thần thoại tượng trưng cho sự may mắn và quyền uy.
2.凤凰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火精
huǒ
火
jīng
精
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
精一
精专
精严
精丽
精义
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
