Bản dịch của từ 火羊 trong tiếng Việt

火羊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火羊 (Danh từ)

huǒ yáng
01

Năm Đinh Mùi (theo can chi), biểu tượng của sự biến loạn, thiên tai và rối ren trong lịch sử.

古代以干支配五行﹑五色及十二生肖以纪年,丁为火,未属羊,“火羊”指丁未年。逢这一年多生变乱,因以“火羊”指国家发生灾祸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火羊

huǒ

yáng

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
羊体嵇心
羊倌
羊傅
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép