Bản dịch của từ 火者 trong tiếng Việt
火者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火者 (Danh từ)
【huó zhě】
01
宦官, tức người bị thiến phục vụ trong hoàng cung hoặc làm đầy tớ bị thiến.
1.宦官。亦泛指受阉的仆役。
Ví dụ
02
Người trong bếp chịu trách nhiệm nhóm lửa, đốt củi để nấu ăn.
2.厨房中烧火的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nhạc cụ gõ truyền thống của dân tộc Di và Bố Y, phổ biến ở các vùng như tỉnh Quý Châu.
4.彝族﹑布依族打击乐器。流行于贵州省水城﹑盘县﹑威宁﹑毕节﹑纳雍﹑赫章﹑黔西等地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Danh xưng tôn kính dành cho hậu duệ của nhà tiên tri Hồi giáo và các học giả Hồi giáo, cũng là tên gọi quý tộc trong cộng đồng Hồi giáo ở Tân Cương và Trung Á.
3.源于阿拉伯语,波斯语。对伊斯兰教教祖后代及伊斯兰教学者的尊称,即圣裔。亦为新疆和中亚地区伊斯兰教上层贵族之称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火者
huǒ
火
zhě
者
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
