Bản dịch của từ 火船 trong tiếng Việt
火船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火船 (Danh từ)
【huǒ chuán】
01
Loại thuyền chiến cổ xưa được trang bị vũ khí đốt cháy để tấn công kẻ địch bằng lửa.
1.古代一种设有火攻装备的战船。
Ví dụ
02
Tàu thủy dùng hơi nước để chạy, là tên gọi cũ của tàu thủy.
2.轮船的旧称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火船
huǒ
火
chuán
船
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
船东
船人
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
