Bản dịch của từ 火药味 trong tiếng Việt

火药味

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火药味 (Danh từ)

huǒ yào wèi
01

Không khí thù địch hoặc căng thẳng dữ dội; cảm giác như có sự xung đột sắp xảy ra.

(火药味儿)比喻强烈的敌意或激烈的冲突气氛:他今天的发言带火药味ㄧ辩论会上火药味很浓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火药味

huǒ

yào

wèi

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
药丸
药典
药兽
药农
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép