Bản dịch của từ 火药库 trong tiếng Việt

火药库

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火药库 (Danh từ)

huǒ yào kù
01

Danh từ: chỗ vô cùng nguy hiểm, dễ bùng nổ (nghĩa bóng); nơi tiềm ẩn xung đột lớn (ví dụ: 'miền Balkan là kho thuốc nổ của châu Âu').

比喻极危险的地方。。如:「第一次大战前,巴尔干半岛是欧洲的火药库。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kho chứa đạn dược, nơi tập trung cất giữ thuốc súng, pháo, đạn (kho thuốc súng)

泛指集中放置枪炮弹药等武器的仓库。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火药库

huǒ

yào

火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép