Bản dịch của từ 火落 trong tiếng Việt
火落
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火落 (Danh từ)
【huǒ luò】
01
Chỗ đun nấu bằng lửa, nơi nhóm bếp để nấu ăn (thường dùng trong phương ngữ)
2.方言。生火煮饭的地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chòm sao Đại Hỏa Tinh trên bầu trời Nam mùa hè, tượng trưng cho sự kết thúc của mùa hè oi bức, báo hiệu đầu thu đến.
1.大火星为夏季南天之标识,因以“火落”谓炎暑消失,初秋来临。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火落
huǒ
火
luò
落
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
