Bản dịch của từ 火蚕 trong tiếng Việt
火蚕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火蚕 (Danh từ)
【huǒ cán】
01
Con tằm được làm nóng bằng lửa để thúc đẩy phát triển nhanh hơn, gọi là 'tằm lửa'.
1.用火加热升温使其早熟的蚕。
Ví dụ
02
Loại tằm lửa đặc trưng ở vùng Viêm Châu, là loài sâu tằm có đặc điểm liên quan đến nhiệt độ hoặc màu sắc đỏ rực như lửa.
2.指炎洲火蚕。参见“火蚕绵”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火蚕
huǒ
火
cán
蚕
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
