Bản dịch của từ 火蚕绵 trong tiếng Việt
火蚕绵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火蚕绵 (Danh từ)
【huǒ cán mián】
01
Loại tơ tằm truyền thuyết ở Nam Hải, là sợi tơ mềm mại và quý hiếm.
传说中南海所产的丝绵。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火蚕绵
huǒ
火
cán
蚕
mián
绵
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
