Bản dịch của từ 火赤 trong tiếng Việt
火赤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火赤 (Danh từ)
【huǒ chì】
01
Tên gọi rút gọn của '札鲁火赤' trong tiếng Mông Cổ, chỉ cơ quan 'Tông Chính Phủ' chuyên quản lý việc của hoàng tộc.
2.蒙古语“札鲁火赤”之省语。即宗正府,掌皇族事务。
Ví dụ
02
Màu đỏ rực rỡ như lửa cháy.
1.火红的颜色。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ quan chức trong Tông Chính phủ (cơ quan quản lý tôn giáo và dòng họ thời xưa).
3.指宗正府官员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火赤
huǒ
火
chì
赤
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
赤丸
赤乌
赤九
赤书
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
