Bản dịch của từ 火轮三昧 trong tiếng Việt

火轮三昧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火轮三昧 (Danh từ)

huǒ lún sān mèi
01

Phương pháp cứu liệu, dùng ngải cứu đốt trên da để chữa bệnh trong y học cổ truyền.

即灸。中医烧艾灼肤的一种治疗方法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火轮三昧

huǒ

lún

sān

mèi

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép