Bản dịch của từ 火轮车 trong tiếng Việt
火轮车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火轮车 (Danh từ)
【huǒ lún chē】
01
Tên gọi cũ của tàu hỏa, phương tiện chạy trên đường ray bằng hơi nước hoặc nhiên liệu khác.
火车的旧称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火轮车
huǒ
火
lún
轮
chē
车
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
轮云
轮人
轮休
轮作
轮佥
车两
车主
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
