Bản dịch của từ 火长 trong tiếng Việt

火长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火长 (Danh từ)

huǒ cháng
01

Chỉ chung quân lính, binh sĩ trong quân đội.

2.泛指兵卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người chỉ huy, điều khiển tàu thuyền di chuyển, thường là thuyền trưởng hoặc người lái tàu.

3.指挥船只航行的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người chỉ huy nhỏ trong tổ chức quân đội thời xưa, thường là đầu mối cấp thấp trong đội lính.

1.古代军队基层组织中的小头目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火长

huǒ

zhǎng

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép