Bản dịch của từ 火风 trong tiếng Việt
火风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火风 (Danh từ)
【huǒ fēng】
01
Gió nóng, gió dữ gây cảm giác khó chịu; ẩn dụ cho quan hệ giữa người với người căng thẳng, xấu đi
1.炎热的风。比喻恶劣的人际关系。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hai trong bốn đại yếu tố của Phật giáo là Lửa và Gió, tượng trưng cho sức nóng và sự chuyển động.
2.佛经所说“四大”中的火和风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火风
huǒ
火
fēng
风
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
