Bản dịch của từ 火鸟 trong tiếng Việt

火鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火鸟 (Danh từ)

huó niǎo
01

Loài chim huyền thoại có liên quan đến phượng hoàng, thường tượng trưng cho sự may mắn và quyền uy.

指鸾鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火鸟

huǒ

niǎo

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép