Bản dịch của từ 火齐 trong tiếng Việt

火齐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火齐 (Danh từ)

huǒ jì
01

Thời gian và độ lớn lửa khi nấu; mức lửa ổn định để chế biến (theo văn cổ)

烹煮时所需的时间及火力。。礼记.月令:「陶器必良,火齐必得。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tên cổ gọi vật liệu giống như琉璃 (đồ thủy tinh/pha lê màu trong hoặc màu), tức là loại thủy tinh men sáng, thường dùng làm đồ trang trí hoặc cửa sổ彩色琉璃

琉璃的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

见「琉璃」条。

Ví dụ
04

Một loại đá quý/宝石古书名),状如云母色近紫金有光泽薄如蝉翼可堆叠

一种宝石。。梁书.卷五十四.诸夷传.海南诸国传:「火齐状如云母,色如紫金,有光耀,别之则薄如蝉翼,积之则如纱縠之重沓也。」

Ví dụ
05

Thuốc giải nhiệt, thuốc thanh nhiệt (dùng để清火, giảm “nóng” trong ruột dạ hoặc cơ thể)

清火的药剂。。韩非子.喻老:「在肌肤,针石之所及也;在肠胃,火齐之所及也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火齐

huǒ

火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép