Bản dịch của từ 火龙标 trong tiếng Việt
火龙标
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火龙标 (Danh từ)
【huǒ lóng biāo】
01
Ngọn cờ đỏ lớn do vua Lương Thái Tổ Chu Ôn dùng làm hiệu lệnh trong thời Ngũ Đại.
五代梁太祖朱温自称其指挥所用大赤旗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火龙标
huǒ
火
lóng
龙
biāo
标
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
标下
标举
标书
标令
标仪
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
