Bản dịch của từ 灭景追风 trong tiếng Việt
灭景追风
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miè | ㄇㄧㄝˋ | m | ie | thanh huyền |
灭景追风 (Tính từ)
【miè yǐng zhuī fēng】
01
Chạy nhanh đến mức không thấy bóng, rất nhanh (mô tả ngựa chạy cực nhanh). '景' đồng nghĩa '影' (bóng).
看不见影子,追得上风。形容马跑得极快。景,同“影”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灭景追风
miè
灭
yǐng
景
zhuī
追
fēng
风
Các từ liên quan
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
景业
景云
景从
景从云集
追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【miè】【ㄇㄧㄝˋ】【DIỆT】
- Các biến thể:
- 滅, 烕, 𢛣
- Hình thái radical:
- ⿱,一,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幭
烕
䈼
瀎
䌩
篾
㩢
搣
覕
蔑
䁾
簚
㶭
熧
炱
焸
烇
炠
熼
爤
焊
燇
㶨
爀
辺
冉
闪
奵
𠃠
刋
犰
辸
廵
东
㐷
𠃣
消灭
毁灭
灭绝
熄灭
灭亡
灭火
磨灭
扑灭
破灭
幻灭
