Bản dịch của từ 灭没 trong tiếng Việt
灭没
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miè | ㄇㄧㄝˋ | m | ie | thanh huyền |
灭没 (Động từ)
【miè mò】
01
Chạy rất nhanh đến mức như biến mất/không còn thấy (cổ văn: mô tả ngựa chạy nhanh); cũng có nghĩa là tiêu tan, mất sạch
1.《列子.说符》:“天下之马者,若灭若没,若亡若失。”后以“灭没”形容马跑得极快。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bị chôn vùi/tiêu tan, bị xóa mất, trở nên mất dấu (ví dụ: danh tiếng, sự kiện) — mang sắc nghĩa ‘bị nhấn chìm, biến mất hoàn toàn’
3.湮没;隐没。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chết hẳn, tiêu vong; bị diệt, không còn sinh tồn (thường chỉ sự sống bị tuyệt chủng hoặc giết chết hoàn toàn)
2.死亡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灭没
miè
灭
méi
没
Các từ liên quan
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
没三思
没三没四
没上下
没上没下
- Bính âm:
- 【miè】【ㄇㄧㄝˋ】【DIỆT】
- Các biến thể:
- 滅, 烕, 𢛣
- Hình thái radical:
- ⿱,一,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幭
烕
䈼
瀎
䌩
篾
㩢
搣
覕
蔑
䁾
簚
㶭
熧
炱
焸
烇
炠
熼
爤
焊
燇
㶨
爀
辺
冉
闪
奵
𠃠
刋
犰
辸
廵
东
㐷
𠃣
消灭
毁灭
灭绝
熄灭
灭亡
灭火
磨灭
扑灭
破灭
幻灭
