Bản dịch của từ 灭火器 trong tiếng Việt
灭火器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miè | ㄇㄧㄝˋ | m | ie | thanh huyền |
灭火器 (Danh từ)
【miè huǒ qì】
01
Bình cứu hỏa; bình chữa cháy
消防用具,通常是在钢筒里面装着可以产生灭火气体、泡沫等的化学物质,用时喷射到火焰根部或覆盖到燃烧物上,使火熄灭。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灭火器
miè
灭
huǒ
火
qì
器
Các từ liên quan
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【miè】【ㄇㄧㄝˋ】【DIỆT】
- Các biến thể:
- 滅, 烕, 𢛣
- Hình thái radical:
- ⿱,一,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
幭
烕
䈼
瀎
䌩
篾
㩢
搣
覕
蔑
䁾
簚
㶭
熧
炱
焸
烇
炠
熼
爤
焊
燇
㶨
爀
辺
冉
闪
奵
𠃠
刋
犰
辸
廵
东
㐷
𠃣
消灭
毁灭
灭绝
熄灭
灭亡
灭火
磨灭
扑灭
破灭
幻灭
