Bản dịch của từ 灭青 trong tiếng Việt

灭青

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miè

ㄇㄧㄝˋmiethanh huyền

灭青 (Động từ)

miè qīng
01

Chỉ cách xưa dùng dao gọt sửa chữ sai trên giản (trên mảnh trúc/tre ghi chữ); tức là sửa, xóa chữ trên bút tích bằng cách cào/gọt.

指古代用刀在竹简上削改讹误的文字。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灭青

miè

qīng

Các từ liên quan

灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
灭
Bính âm:
【miè】【ㄇㄧㄝˋ】【DIỆT】
Các biến thể:
滅, 烕, 𢛣
Hình thái radical:
⿱,一,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép