Bản dịch của từ 灯号 trong tiếng Việt
灯号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
灯号 (Danh từ)
【dēng hào】
01
Đăng hiệu; đèn hiệu; tín hiệu đèn
灯号是指用于指示交通、航行等的灯光信号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ánh sáng nhấp nháy
闪烁的光
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đèn báo
指示灯
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灯号
dēng
灯
hào
号
- Bính âm:
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể:
- 燈, 鐙, 𤆉, 𧺄
- Hình thái radical:
- ⿰,火,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簦
蹬
豋
璒
竳
燈
艠
㲪
僜
嬁
噔
登
燺
煑
焢
熜
燻
煌
㶦
燬
炀
㸈
煲
燳
㢫
㐂
﨎
凼
㞩
邤
𠖶
臣
扚
朵
忛
𠆺
灯笼
冰灯
台灯
灯泡
电灯
灯光
彩灯
盏灯
灯塔
熄灯
