Bản dịch của từ 灯谜 trong tiếng Việt
灯谜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | d | eng | thanh ngang |
灯谜 (Danh từ)
【dēng mí】
01
Đố đèn (một trò chơi truyền thống của Trung Quốc, các câu đố dán trên lồng đèn, treo trên dây hoặc dán trên tường.)
贴在灯上的谜语 (有时也贴在墙上或挂在绳子上)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灯谜
dēng
灯
mí
谜
- Bính âm:
- 【dēng】【ㄉㄥ】【ĐĂNG】
- Các biến thể:
- 燈, 鐙, 𤆉, 𧺄
- Hình thái radical:
- ⿰,火,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
簦
蹬
豋
璒
竳
燈
艠
㲪
僜
嬁
噔
登
燺
煑
焢
熜
燻
煌
㶦
燬
炀
㸈
煲
燳
㢫
㐂
﨎
凼
㞩
邤
𠖶
臣
扚
朵
忛
𠆺
灯笼
冰灯
台灯
灯泡
电灯
灯光
彩灯
盏灯
灯塔
熄灯
