Bản dịch của từ 灰人 trong tiếng Việt
灰人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
灰人 (Danh từ)
【huī rén】
01
Tượng người làm bằng đất sét hoặc tro, thường dùng trong nghi lễ cổ xưa để cúng bái hoặc cầu mưa nắng thuận hòa.
1.泥塑的人像。古人祭拜祈晴时所用。
Ví dụ
02
Người ngu dốt, không hiểu biết, thiếu sáng suốt
2.愚昧无知的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灰人
huī
灰
rén
人
Các từ liên quan
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
- Các biến thể:
- 𤆆, 𦭹
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睳
诙
鰴
豗
珲
噕
媈
辉
挥
孈
楎
堕
煁
炦
燿
㸂
灭
㶽
炢
焥
㷛
燱
㶩
㷡
𠆽
州
𠖀
𠇃
忖
吗
汝
𠚀
阨
忈
夼
米
灰色
灰心
灰尘
炮灰
银灰
石灰
灰暗
灰烬
烟灰
骨灰
