Bản dịch của từ 灰心丧意 trong tiếng Việt

灰心丧意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

灰心丧意 (Tính từ)

huī xīn sàng yì
01

Mất tự tin, chán nản

犹言灰心丧气。形容因失败或不顺利而失去信心,意志消沉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灰心丧意

huī

xīn

sàng

Các từ liên quan

灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
意下
意不过
意业
意中
意中事
灰
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
Các biến thể:
𤆆, 𦭹
Hình thái radical:
⿸,𠂇,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép