Bản dịch của từ 灰灭无余 trong tiếng Việt

灰灭无余

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

灰灭无余 (Tính từ)

huī miè wú yú
01

Bị thiêu rụi hoàn toàn như tro tàn, không còn dấu vết gì; tiêu tan hết cả người hoặc vật.

灰灭:人或事物像灰烬般消灭。比喻人或物已经不复存在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灰灭无余

huī

miè

Các từ liên quan

灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
无一不备
无一不知
无一可
无一时
余一人
余一余三
余丁
灰
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
Các biến thể:
𤆆, 𦭹
Hình thái radical:
⿸,𠂇,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép