Bản dịch của từ 灰管 trong tiếng Việt
灰管
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huī | ㄏㄨㄟ | h | ui | thanh ngang |
灰管 (Danh từ)
【huī guǎn】
01
Ống làm bằng đất nung có màu xám, dùng trong xây dựng hoặc dẫn nước, tương tự 'ống gạch' hoặc 'ống đất'.
亦作“灰琯”。
Ví dụ
02
Thời gian theo thứ tự, các khoảng thời gian trong năm hoặc mùa, gọi chung là tiết khí.
2.指时序;节候。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thiết bị cổ đại dùng để đo và kiểm tra sự thay đổi của tiết khí, làm từ tro của cây lau phơi đặt trong ống luật.
1.古代候验节气变化的器具。以葭莩之灰置于律管,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灰管
huī
灰
guǎn
管
Các từ liên quan
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
- Bính âm:
- 【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
- Các biến thể:
- 𤆆, 𦭹
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂇,火
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睳
诙
鰴
豗
珲
噕
媈
辉
挥
孈
楎
堕
煁
炦
燿
㸂
灭
㶽
炢
焥
㷛
燱
㶩
㷡
𠆽
州
𠖀
𠇃
忖
吗
汝
𠚀
阨
忈
夼
米
灰色
灰心
灰尘
炮灰
银灰
石灰
灰暗
灰烬
烟灰
骨灰
