Bản dịch của từ 灰身灭智 trong tiếng Việt

灰身灭智

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huī

ㄏㄨㄟhuithanh ngang

灰身灭智 (Danh từ)

huī shēn miè zhì
01

Thuật ngữ Phật giáo chỉ trạng thái đoạn trừ mọi phiền não thân tâm, đạt đến cảnh giới của quả A-la-hán (tiểu thừa).

佛教语。指断除一切身心烦恼,为小乘阿罗汉果的境界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灰身灭智

huī

shēn

miè

zhì

Các từ liên quan

灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
灭不个
灭不过
灭亡
灭亲
灭伦
智人
智伪
智光
灰
Bính âm:
【huī】【ㄏㄨㄟ】【HÔI】
Các biến thể:
𤆆, 𦭹
Hình thái radical:
⿸,𠂇,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép