Bản dịch của từ 灵丝 trong tiếng Việt

灵丝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵丝 (Danh từ)

líng sī
01

Sợi dây (thần thoại) se duyên vợ chồng; hình ảnh chỉ mối lương duyên do định mệnh gắn kết

1.指传说中联结男女婚姻的红线。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sợi (truyền) kéo dài mạng sống trong truyền thuyết; 'sợi cứu mệnh' (theo tục truyền, thường gọi là 续命丝/五色续命丝)

2.指传说中的续命丝。典出《艺文类聚》卷四引汉应劭《风俗通》﹕“五月五日﹐赐五色续命丝﹐俗说以益人命。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵丝

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丹
灵丹圣药
灵丹妙药
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép