Bản dịch của từ 灵人 trong tiếng Việt

灵人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵人 (Danh từ)

líng rén
01

Thần tiên, người có phép thuật hoặc nhân vật siêu nhiên (Hán Việt: linh nhân = người linh thiêng/tiên)

1.神仙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người anh hùng, người dũng mãnh; chỉ người phi thường, hùng kiệt (Hán Việt: linh = anh kiệt)

2.指雄杰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người nhanh nhẹn, tinh khôn; có đầu óc linh hoạt (Hán-Việt: linh = nhanh, tinh)

3.心眼灵活的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵人

líng

rén

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép