Bản dịch của từ 灵修 trong tiếng Việt

灵修

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵修 (Danh từ)

líng xiū
01

Tu luyện tinh thần/tu hành tĩnh tâm (cả danh từ: việc tu luyện, và động từ: thực hành tu luyện)

亦作“灵脩”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cách nói cũ) chỉ chung nhà vua, quân vương; tôn xưng người làm chủ, lãnh đạo

2.泛指君主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Danh tiếng tốt; thanh danh lừng lẫy (tiếng lành, tiếng tốt)

4.指美好的声名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(cổ) dùng để chỉ người yêu nhớ nhung; người yêu bị mất tích (một phần được sử dụng trong tiếng Trung cổ và thơ ca)

5.指思慕的恋人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Thần linh; các vị thần (chỉ các sinh linh thần thánh)

6.指神灵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Linh Tuất (tên hiệu/谥号 của một vị quân chủ: 楚怀王)

1.指 楚怀王 。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Người đức cao, khôn ngoan; bậc trí nhân (người có phẩm hạnh và minh triết)

3.指贤德明哲的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵修

líng

xiū

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
修上
修下
修业
修为
修丽
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép