Bản dịch của từ 灵修 trong tiếng Việt
灵修

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵修 (Danh từ)
Tu luyện tinh thần/tu hành tĩnh tâm (cả danh từ: việc tu luyện, và động từ: thực hành tu luyện)
亦作“灵脩”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(cách nói cũ) chỉ chung nhà vua, quân vương; tôn xưng người làm chủ, lãnh đạo
2.泛指君主。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Danh tiếng tốt; thanh danh lừng lẫy (tiếng lành, tiếng tốt)
4.指美好的声名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(cổ) dùng để chỉ người yêu nhớ nhung; người yêu bị mất tích (một phần được sử dụng trong tiếng Trung cổ và thơ ca)
5.指思慕的恋人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thần linh; các vị thần (chỉ các sinh linh thần thánh)
6.指神灵。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Linh Tuất (tên hiệu/谥号 của một vị quân chủ: 指 楚怀王)
1.指 楚怀王 。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người đức cao, khôn ngoan; bậc trí nhân (người có phẩm hạnh và minh triết)
3.指贤德明哲的人。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵修
líng
灵
xiū
修
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
