Bản dịch của từ 灵元 trong tiếng Việt

灵元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵元 (Danh từ)

líng yuán
01

Đạo gia gọi tinh huyết chủ ở tỳ là “linh nguyên” — một thuật ngữ nội gia chỉ 'tinh thần/linh khí' liên quan đến tỳ vị và sinh lực nội tiết

1.道家称脾神为“灵元”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

2.七窍之元神。

Ví dụ
03

Thần linh; linh hồn, nguyên khí mang tính thần thánh (Hán-Việt: linh nguyên/linh khí)

3.神灵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵元

líng

yuán

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
元一
元七
元丑
元丝课
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép