Bản dịch của từ 灵化 trong tiếng Việt
灵化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵化 (Danh từ)
【líng huà】
01
Tâm ý đổi thay; lòng người thay đổi (thường chỉ lòng trung thành hoặc tình cảm chuyển biến)
1.《楚辞.离骚》﹕“余既不难夫离别兮﹐伤灵修之数化。”王逸注﹕“伤念君信用谗言﹐志数变易﹐无常操也。”后因以“灵化”谓君心转变。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự biến hóa thần kỳ; sự thay đổi kỳ ảo, siêu nhiên (Hán Việt: linh hóa = biến thành điều thần linh, huyền ảo)
2.神异的变化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chết; qua đời (cách viết hoặc ý nghĩa cổ, dùng trong văn cổ Hán) — Hán Việt: linh hóa
3.谓死。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tên gọi mỹ miều cho việc giáo hóa (sự khai hóa, cảm hóa bằng đạo lý)
4.对教化的美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵化
líng
灵
huà
化
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
化为泡影
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
