Bản dịch của từ 灵匠 trong tiếng Việt

灵匠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵匠 (Danh từ)

líng jiàng
01

Thợ tài hoa; nghệ nhân khéo léo (người thợ thủ công rất tinh xảo)

1.巧匠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người am hiểu sâu sắc giáo lí tôn giáo; bậc thầy đạo học (Hán Việt: linh tượng/linh giảng liên tưởng dễ nhớ: “linh” = thiêng, “” = thợ, tức thợ tinh thông giáo lí).

2.指对宗教义理有很深造诣的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵匠

líng

jiàng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
匠世
匠丽
匠人
匠伯
匠作
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép