Bản dịch của từ 灵区 trong tiếng Việt

灵区

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵区 (Danh từ)

líng qū
01

Vùng/địa khu tôn vinh cái thiện; khu vực thuộc về cái thiện, đẹp (chữ Hán: = linh, thần/thiện; = khu)

1.美善之区。

Ví dụ
02

Địa phương kỳ mỹ; chốn đẹp lạ, cảnh sắc kỳ ảo (Hán-Việt: linh khu)

2.奇美之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵区

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
区中
区中学
区中缘
区位
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép