Bản dịch của từ 灵味 trong tiếng Việt

灵味

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵味 (Danh từ)

líng wèi
01

Món ăn ngon; hương vị hấp dẫn (thường chỉ đồ ăn thơm ngon, hấp dẫn)

1.美味。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một thứ thuốc có công hiệu đặc biệt (thuốc linh, vị thuốc thần hiệu); ở một số phương ngữ như ngô đồng gọi một loại thuốc là “một vị”

2.有奇效的药材。吴方言称一种药为一味药。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵味

líng

wèi

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép