Bản dịch của từ 灵和柳 trong tiếng Việt
灵和柳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵和柳 (Danh từ)
【líng hé liǔ】
01
Danh xưng văn chương chỉ điển tích về cây liễu (蜀柳) được trồng trước điện 太昌灵和,常用 để tả thơ tình, phong thái yêu kiều của cây liễu; một điển cố cổ trong văn học Trung Hoa (dùng trong cử chỉ咏柳).
《南史.张绪传》﹕“刘悛之为益州﹐献蜀柳数株﹐枝条甚长﹐状若丝缕。时旧宫芳林苑始成﹐武帝以植于太昌灵和殿前﹐常赏玩咨嗟﹐曰﹕‘此杨柳风流可爱﹐似张绪当年时。’”后遂以为咏柳常用之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵和柳
líng
灵
hé
和
liǔ
柳
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
和一
和上
和丘
和丸
和义
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
