Bản dịch của từ 灵和殿 trong tiếng Việt

灵和殿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵和殿 (Danh từ)

líng hé diàn
01

Tên một ngôi điện (tên đình, cung) do triều Tần (Nam triều) dựng dưới thời Tể tướng của nhà Nam triều - cụ thể là điện do vua Tiền Tề (Nam triều) xây; nghĩa lịch sử: tên của một điện thời Nam triều (Qi 武帝 thời kỳ Nam triều).

南朝齐武帝时所建殿名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵和殿

líng

diàn

殿

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
和一
和上
和丘
和丸
和义
殿下
殿举
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép