Bản dịch của từ 灵圃 trong tiếng Việt

灵圃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵圃 (Danh từ)

líng pǔ
01

Vườn, khu điền lâm để nhà vua (hoàng đế) dạo chơi, săn bắn (thuộc về cung điện)

1.泛指供皇帝游憩畋猎的苑囿。

Ví dụ
02

Vườn của tiên, khu vườn tiên cảnh trong truyền thuyết (vườn của nhân vật bất tử)

2.传说中仙人的园圃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵圃

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
圃泽
圃田
圃畦
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép