Bản dịch của từ 灵圉 trong tiếng Việt

灵圉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

灵圉 (Danh từ)

líng yǔ
01

Tổng các thần tiên; tên gọi (có khi là tên cụ thể của một vị tiên)

神仙的总称。《史记.司马相如列传》﹕“灵圉燕于闲观﹐偓佺之伦暴于南荣。”司马贞索隐引张揖曰﹕“众仙号。”一说﹐仙人名。裴骃集解引郭璞曰﹕“灵圉﹐淳圉﹐仙人名也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵圉

líng

Các từ liên quan

灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
圉人
圉圉
圉师
圉牧
圉空
灵
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Các biến thể:
靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
Hình thái radical:
⿱,彐,火
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一一丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép