Bản dịch của từ 灵圣 trong tiếng Việt
灵圣
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
灵圣 (Tính từ)
【líng shèng】
01
Tôn xưng kính trọng trong Phật giáo/Đạo giáo dành cho Phật tổ, thánh nhân, tiên thánh (ví dụ: gọi là “Linhsư/Linh thánh”); Hán Việt: linh (linh thiêng) + thánh (thánh nhân).
1.佛教﹑道教对佛祖﹑上仙的尊称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Linh ứng, thần linh linh nghiệm (mang ý khả năng siêu nhiên, kỳ diệu)
2.神异的灵应。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Linh nghiệm; có hiệu nghiệm (đồ vật, bùa chú, phương pháp được cho là có tác dụng rõ rệt)
3.灵验。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灵圣
líng
灵
shèng
圣
Các từ liên quan
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
圣上
圣世
圣主
圣主垂衣
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
- Các biến thể:
- 靈, 霊, 霛, 霝, 㦭, 䨩, 𠳄, 𡀓, 𢩙, 𢩝, 𤫊, 𤴤, 𧈀, 𧨈, 𩁻, 𩂳, 𩃏, 𩃞, 𩄇, 𩅶, 𩆕, 𩆜
- Hình thái radical:
- ⿱,彐,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
閝
霗
䉖
昤
輘
竛
䧙
䉁
淩
䍅
夌
霊
燷
燒
煩
㷩
炠
㶻
㷗
燪
熧
灲
㷾
烁
究
位
㤋
芫
厏
𠇝
呀
钌
抍
㞣
㕩
皁
心灵
灵活
灵魂
灵感
灵敏
精灵
灵巧
灵性
灵通
失灵
